领域
[lǐng yù] [领 域]
miền; lĩnh vực; lãnh thổ; khu vực
学术、思想或社会活动的范围
他在人工智能领域工作,技术先进。
tā zài rén gōng zhì néng lǐng yù gōng zuò, jì shù xiān jìn.Anh ấy làm việc trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo, công nghệ tiên tiến.
我们为何要在教育领域深度融合人工智能?
wǒ men wèi hé yào zài jiào yù lǐng yù shēn dù róng hé rén gōng zhì néng?Tại sao chúng ta phải hội nhập sâu rộng trí tuệ nhân tạo vào lĩnh vực giáo dục?
Trong bài: Thảo luận chính sách AI giáo dục · 归根结底他是人工智能领域的领军人物。
tā shì rén gōng zhì néng lǐng yù de lǐng jūn rén wù.Anh ấy là nhân vật hàng đầu trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo.
可是很多人觉得把资金投到民生领域才更现实吧?
kě shì hěn duō rén jué de bǎ zī jīn tóu dào mín shēng lǐng yù cái gèng xiàn shí ba?Nhưng có rất nhiều người cảm thấy đầu tư vốn vào lĩnh vực dân sinh mới thực tế hơn chứ?
Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…