国土【國土】
[guó tǔ] [国 土]
lãnh thổ quốc gia; quốc thổ
一个国家主权管辖的领土。
保卫国家的主权和国土完整是每个公民的责任。
bǎo wèi guó jiā de zhǔ quán hé guó tǔ wán zhěng shì měi gè gōng mín de zé rèn.Bảo vệ chủ quyền và sự toàn vẹn lãnh thổ quốc gia là trách nhiệm của mỗi công dân.
中国的国土面积排在世界第三位。
zhōng guó de guó tǔ miàn jī pái zài shì jiè dì sān wèi.Diện tích lãnh thổ của Trung Quốc đứng thứ ba trên thế giới.