国庆节【國慶節】
[guó qìng jié] [国 庆 节]
Quốc khánh Trung Quốc (ngày 1 tháng 10)
指庆祝国家成立的法定节日
国庆节期间,我们打算去旅游。
guó qìng jié qī jiān, wǒ men dǎ suàn qù lǚ yóu.Trong dịp lễ Quốc khánh, chúng tôi dự định đi du lịch.
国庆节阅兵仪式办得非常隆重。
guó qìng jié yuè bīng yí shì bàn de fēi cháng lóng zhòng.Lễ diễu binh Quốc khánh được tổ chức vô cùng trang trọng.
国庆节我们打算去北京旅游。
guó qìng jié wǒ men dǎ suàn qù běi jīng lǚ yóu.Dịp Quốc khánh chúng tôi dự định đi Bắc Kinh du lịch.
每年十月一日被定为国庆节。
měi nián shí yuè yī rì bèi dìng wéi guó qìng jié.Ngày 1 tháng 10 hàng năm được chọn làm ngày Quốc khánh.
