XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

国际

[guó jì] [国 际]

quốc tế

与世界各国有关

我学习国际新闻。

wǒ xué xí guó jì xīn wén.

Tôi học tin tức quốc tế.

可以在国际海域部署微塑料监测站。

kě yǐ zài guó jì hǎi yù bù shǔ wēi sù liào jiān cè zhàn.

Có thể triển khai các trạm giám sát vi nhựa ở vùng biển quốc tế.

Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类

许多学者参加了这次国际会议。

xǔ duō xué zhě cān jiā le zhè cì guó jì huì yì.

Nhiều học giả đã tham gia hội nghị quốc tế lần này.

不是,你要去国际学院的网站上找。

bú shì, nǐ yào qù guó jì xué yuàn de wǎng zhàn shàng zhǎo.

Không phải, em phải đi đến trên trang web của học viện quốc tế tìm.

Trong bài: Thắc mắc về thủ tục gia hạn visa · 关于