国际法
[guó jì fǎ] [国 际 法]
luật pháp quốc tế
但国际法学界多数人坚持,外层空间应该属于全人类共同的财产。
dàn guó jì fǎ xué jiè duō shù rén jiān chí, wài céng kōng jiān yīng gāi shǔ yú quán rén lèi gòng tóng de cái chǎn.Nhưng phần lớn giới luật học quốc tế kiên trì rằng, không gian vũ trụ nên thuộc về tài sản chung của toàn nhân loại.
Trong bài: Khung pháp lý sở hữu tài nguyên không gian sâu · 不妨双方必须严格遵守国际法庭作出的最终裁决。
shuāng fāng bì xū yán gé zūn shǒu guó jì fǎ tíng zuò chū de zuì zhōng cái jué.Hai bên buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt phán quyết cuối cùng do tòa án quốc tế đưa ra.
比如国际法和经济学,学分互认受阻,我迫于压力只能考虑补修学分。
bǐ rú guó jì fǎ hé jīng jì xué, xué fēn hù rèn shòu zǔ, wǒ pò yú yā lì zhǐ néng kǎo lǜ bǔ xiū xué fēn.Ví dụ như luật quốc tế và kinh tế học, việc công nhận học phần bị cản trở, tôi buộc phải cân nhắc học bù học phần.
Trong bài: Quy đổi tín chỉ khi du học chuyển tiếp · 不得不