XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

法

[fǎ]

pháp luật; phương pháp; cách

法律、法令或做事的途径、方式。

法国是一个美丽的国家。

fǎ guó shì yí gè měi lì de guó jiā.

Nước Pháp là một quốc gia xinh đẹp.

noi theo, bắt chước

效法、仿效

这幅画作法古人的笔意。

zhè fú huà zuò fǎ gǔ rén de bǐ yì.

Bức tranh này phỏng theo bút pháp của người xưa.

đạo pháp, giáo lý Phật giáo

佛教的教义或规矩

高僧正在寺院内开坛讲法。

gāo sēng zhèng zài sì yuàn nèi kāi tán jiǎng fǎ.

Vị cao tăng đang lập đàn giảng pháp trong chùa.

我现在讲的方法,你听懂了吗?

wǒ xiàn zài jiǎng de fāng fǎ, nǐ tīng dǒng le ma?

Phương pháp mình vừa giảng, cậu nghe hiểu chưa?

Trong bài: Ôn thi cùng bạn · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到

多练习是学好汉语的有效方法。

duō liàn xí shì xué hǎo hàn yǔ de yǒu xiào fāng fǎ.

Luyện tập nhiều là phương pháp hiệu quả để học tốt tiếng Trung.

刚才教给你的做法,听得懂吗?

gāng cái jiào gěi nǐ de zuò fǎ, tīng de dǒng ma?

Cách làm vừa nãy dạy cho em, nghe hiểu không?

Trong bài: Có làm xong món ăn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng