法官
[fǎ guān] [法 官]
thẩm phán (trong tòa án)
法院中依法行使审判权的人
他的爸爸是一名法官。
tā de bà ba shì yì míng fǎ guān.Bố của anh ấy là một thẩm phán.
明白了,所以今天的听证会还是得聚焦在重启法官遴选上。
míng bái le, suǒ yǐ jīn tiān de tīng zhèng huì hái shì de jù jiāo zài chóng qǐ fǎ guān lín xuǎn shàng.Em hiểu rồi, vì vậy phiên điều trần hôm nay vẫn phải tập trung vào việc tái khởi động tuyển chọn thẩm phán.
Trong bài: Bế tắc cơ chế phúc thẩm giải quyết tranh chấp thuế quan · 除非…否则…小明机智地回答了法官的提问。
xiǎo míng jī zhì dì huí dá le fǎ guān de tí wèn.Tiểu Minh đã trả lời câu hỏi của thẩm phán một cách nhanh trí.
我看下。争端各方都在等待二审,但常设法官人数依然无法凑齐。
wǒ kàn xià. zhēng duān gè fāng dōu zài děng dài èr shěn, dàn cháng shè fǎ guān rén shù yī rán wú fǎ còu qí.Tôi xem thử. Các bên tranh chấp đều đang chờ xét xử phúc thẩm, nhưng số lượng thẩm phán thường trực vẫn không thể gom đủ.
Trong bài: Bế tắc cơ chế phúc thẩm giải quyết tranh chấp thuế quan · 除非…否则…