法人
[fǎ rén] [法 NHÂN]
1.pháp nhân
具有民事权利能力和行为能力的组织。
这家企业具有独立的法人资格,依法享有各项权利。
zhè jiā qǐ yè jù yǒu dú lì de fǎ rén zī gé, yī fǎ xiǎng yǒu gè xiàng quán lì.Doanh nghiệp này có tư cách pháp nhân độc lập, được hưởng các quyền lợi theo quy định pháp luật.
2.người đại diện theo pháp luật (gọi tắt của 法定代表人)
指法定代表人(口语常用简称)。
变更公司法人需要经过董事会批准。
biàn gēng gōng sī fǎ rén xū yào jīng guò dǒng shì huì pī zhǔn.Thay đổi người đại diện pháp luật của công ty cần được hội đồng quản trị phê duyệt.
执法人员强行拆除了违章建筑。
zhí fǎ rén yuán qiáng xíng chāi chú le wéi zhāng jiàn zhù.Lực lượng chức năng đã cưỡng chế tháo dỡ công trình trái phép.
企业法人在法律上具有独立的人格。
qǐ yè fǎ rén zài fǎ lǜ shàng jù yǒu dú lì de rén gé.Pháp nhân doanh nghiệp có tư cách pháp lý độc lập theo luật định.
犯罪分子冒充公检法人员实施诈骗。
fàn zuì fēn zǐ mào chōng gōng jiǎn fǎ rén yuán shí shī zhà piàn.Bọn tội phạm giả mạo nhân viên cơ quan pháp luật để lừa đảo.