商人
[shāng rén] [商 NHÂN]
thương nhân; doanh nhân
做买卖、经商的人
他哥哥是一个商人。
tā gē ge shì yí gè shāng rén.Anh trai anh ấy là một thương nhân.
你看契约末尾还有波斯商人和中国市舶司的联名签字,这十分罕见。
nǐ kàn qì yuē mò wěi hái yǒu bō sī shāng rén hé zhōng guó shì bó sī de lián míng qiān zì, zhè shí fēn hǎn jiàn.Anh nhìn xem, cuối bản khế ước còn có chữ ký liên danh của thương nhân Ba Tư và Thị bạc ty Trung Quốc, điều này rất hiếm gặp.
Trong bài: Khảo chứng văn bản hợp đồng thương mại Con đường Tơ lụa trên biển那个无辜的商人被残忍地杀害了。
nà ge wú gū de shāng rén bèi cán rěn dì shā hài le.Thương nhân vô tội đó đã bị sát hại một cách tàn nhẫn.
商人们把北方的药材贩卖到南方。
shāng rén men bǎ běi fāng de yào cái fàn mài dào nán fāng.Các thương nhân buôn dược liệu từ phương bắc vào phương nam bán.
