XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

别人【別人】

[bié ren] [别 NHÂN]

người khác; những người khác

自己或某人以外的人

这本书是别人的。

zhè běn shū shì bié rén de.

Anh ấy là người khác.

图书馆那两本书别人借走了。

tú shū guǎn nà liǎng běn shū bié rén jiè zǒu le.

Hai cuốn sách đó ở thư viện người khác mượn mất rồi ạ.

Trong bài: Xin phép nộp bài tập muộn

考试时绝对不能抄别人的答案。

kǎo shì shí jué duì bù néng chāo bié rén de dá àn.

Khi thi tuyệt đối không được chép đáp án của người khác.

我们得多练习,不能只看别人打。

wǒ men děi duō liàn xí, bù néng zhǐ kàn bié rén dǎ.

Chúng ta phải luyện tập nhiều hơn, không thể chỉ nhìn người khác đánh.

Trong bài: Phân tích kỹ thuật đánh cầu lông đôi · 对于