
Xin phép nộp bài tập muộn
Luyện nói giải thích lý do cần thêm thời gian và hẹn thời điểm nộp bài chính xác.
Giới thiệu
Cao Tiểu Minh gặp thầy Vương tại bàn làm việc để xin lùi hạn nộp bài. Bạn sẽ luyện cách trình bày lý do thiếu tài liệu và cam kết thời gian nộp bài chính xác.
bảo đảm; đảm bảo; bảo chứng
“我保证明天不迟到。”
đi lên; tiếp cận; bổ ngữ động từ chỉ sự thành công
“你在下面等我,我现在上来。”
khó khăn; thử thách; tình cảnh eo hẹp
“这个问题很困难。”
(nguyên) liệu; dữ liệu; (bóng) người có tiềm năng làm việc
“写这篇报告需要准备很多材料。”
chắc chắn; nhất định; nhất thiết
“明天我一定去。”
bài tập về nhà; bài tập; công việc
“我还没做完作业。”
gốc; trước đây; vốn dĩ; lúc đầu; thì ra, hóa ra
“原来是你啊!”
dự định; dự tính; tính toán
“你周末打算做什么?”
loại này; như vậy; cách này
“这样做是对的。”
gặp; tình cờ gặp; bắt gặp
“我遇到问题了。”
Hỏi lễ phép xem đối phương có rảnh không
Câu mẫu: 您有时间吗? (Nín yǒu shíjiān ma?) — Thầy/Cô có thời gian không ạ?
Xin phép được nộp muộn hai ngày
Câu mẫu: 能迟两天交吗? (Néng chí liǎng tiān jiāo ma?) — Có thể nộp muộn hai ngày được không?
Báo rằng tài liệu vẫn chưa gom đủ
Câu mẫu: 材料还没找齐。 (Cáiliào hái méi zhǎo qí.) — Tài liệu vẫn chưa tìm đủ.
Cam kết chắc chắn thứ Sáu sẽ nộp bài
Câu mẫu: 我保证周五交。 (Wǒ bǎozhèng zhōuwǔ jiāo.) — Tôi bảo đảm thứ Sáu sẽ nộp.
