
Phân chia trực nhật dọn phòng
Luyện nói các hành động dọn dẹp nhà cửa và phân công việc.
Giới thiệu
Tiểu Mỹ và Cao Tiểu Minh cùng nhau dọn dẹp phòng sinh hoạt chung ở ký túc xá. Bài học giúp bạn luyện tập cách rủ rê và phân chia công việc nhà đơn giản bằng tiếng Trung.
phía sau; phía đuôi; đoạn cuối; đằng sau; gần cuối; ở phía sau; sau này; sau đó
“后面那个人是谁?”
rác; thứ bỏ đi; rác thải
“请不要在公园里乱扔垃圾。”
dọn dẹp; quét
“周末我们要把房间打扫干净。”
có thể; được; khả thi
“你现在可以走了。”
bản thân; tự mình
“你要自己去学校。”
Rủ bạn cùng dọn dẹp phòng.
Câu mẫu: 我们打扫房间吧。 (Wǒmen dǎsǎo fángjiān ba.) — Chúng ta dọn dẹp phòng đi.
Bảo bạn làm việc quét nhà.
Câu mẫu: 你扫地吧。 (Nǐ sǎodì ba.) — Bạn quét nhà đi.
Nói bạn sẽ đi đổ rác.
Câu mẫu: 我去倒垃圾。 (Wǒ qù dào lājī.) — Mình đi đổ rác.
Nhận phần việc lau bàn.
Câu mẫu: 我来擦桌子。 (Wǒ lái cā zhuōzi.) — Để mình lau bàn.
