
Báo mất hộ chiếu
Luyện nói báo mất, hỏi thủ tục, cần giấy tờ
Giới thiệu
Học cách trình bày sự cố mất hộ chiếu và hỏi quy trình làm lại với giáo viên. Luyện phản xạ hỏi hướng giải quyết, địa điểm làm thủ tục và giấy tờ cần thiết.
cần; muốn; yêu cầu; đòi hỏi; nhu cầu
“你生病了,需要多喝水。”
bằng chứng; chứng chỉ; giấy tờ tùy thân
“这件事证明他是对的。”
thẻ căn cước; chứng minh thư
“买火车票需要身份证。”
đại sứ quán; lượng từ: 座 (zuò), 个 (gè)
“我去大使馆办签证。”
ghi chép; bản ghi; biên bản
“请做好会议记录。”
hộ chiếu; lượng từ: 本 (běn), 个 (gè)
“我的护照在哪里?”
phải làm sao đây
“下雨了,怎么办?”
(nguyên) liệu; dữ liệu; (bóng) người có tiềm năng làm việc
“写这篇报告需要准备很多材料。”
nếu (đứng sau mệnh đề điều kiện)
“你去的话,我也去。”
taxi; xe thuê (Đài Loan)
“我坐出租车去学校。”
như thể; giống như
“他好像生病了。”
cẩn thận; chú ý
“你要小心。”
Nói với đối phương rằng bạn đã làm mất hộ chiếu.
Câu mẫu: 我的护照丢了。 (Wǒ de hùzhào diū le.) — Hộ chiếu của tôi bị mất rồi.
Hỏi xin ý kiến đối phương xem phải xử lý tình huống thế nào.
Câu mẫu: 请问怎么办? (Qǐngwèn zěnme bàn?) — Xin hỏi phải làm sao bây giờ?
Hỏi xem bản thân cần đến địa điểm nào.
Câu mẫu: 我该去哪儿? (Wǒ gāi qù nǎr?) — Tôi nên đi đâu?
Hỏi xem cần phải chuẩn bị những loại hồ sơ, giấy tờ nào.
Câu mẫu: 需要哪些材料? (Xūyào nǎxiē cáiliào?) — Cần những giấy tờ gì?
