
Giới thiệu bài hát tiếng Trung
Luyện nói về sở thích âm nhạc và gợi ý bài hát hay dễ học.
Giới thiệu
Đại Vệ và Tiểu Mỹ đang ngồi ở ghế đá sân trường trong giờ giải lao. Đại Vệ muốn học hát tiếng Trung nên nhờ Tiểu Mỹ gợi ý một bài hát dễ hát.
đương nhiên; như lẽ ra phải thế; tất nhiên
“你生病了,当然要休息。”
không… lắm; không quá
“这个手机不太贵。”
nhưng; tuy nhiên
“他很累,但是很高兴。”
có thể; được; khả thi
“你现在可以走了。”
âm nhạc; lượng từ: 张 (zhāng), 曲 (qǔ), 段 (duàn)
“我喜欢听音乐。”
Bày tỏ mong muốn học hát nhạc Hoa.
Câu mẫu: 我想学唱中文歌。 (Wǒ xiǎng xué chàng zhōngwén gē.) — Tôi muốn học hát bài hát tiếng Trung.
Nhờ bạn bè gợi ý một bài hát.
Câu mẫu: 给我介绍一首吧。 (Gěi wǒ jièshào yī shǒu ba.) — Giới thiệu cho tôi một bài đi.
Khen một bài hát nghe rất hay.
Câu mẫu: 这首歌很好听。 (Zhè shǒu gē hěn hǎotīng.) — Bài hát này rất hay.
Nhận xét lời bài hát không quá khó.
Câu mẫu: 歌词不太难。 (Gēcí bù tài nán.) — Lời bài hát không khó lắm.