
Mua vé tàu trực tuyến
Luyện nói mua vé, chọn座位, thanh toán
Giới thiệu
Đại Vệ muốn mua vé tàu từ Bắc Kinh đi Thượng Hải. Cậu ấy nhờ Tiểu Mỹ giúp đặt vé trên 12306. Hãy cùng luyện tập cách mua vé và nhờ thanh toán hộ.
so sánh; đối chiếu; tương đối
“今天的天气比较冷。”
tiền mặt
“请问可以用现金付款吗?”
cần; muốn; yêu cầu; đòi hỏi; nhu cầu
“你生病了,需要多喝水。”
chỗ ngồi; lượng từ: 个 (gè)
“请坐到你的座位上。”
đã
“我已经吃饭了。”
dự định; dự tính; tính toán
“你周末打算做什么?”
Nói bạn muốn mua vé tàu hỏa.
Câu mẫu: 我要买火车票。 (Wǒ yào mǎi huǒchē piào.) — Mình muốn mua vé tàu hỏa.
Hỏi xem vé tàu có còn chỗ ngồi không.
Câu mẫu: 还有座位吗? (Hái yǒu zuòwèi ma?) — Còn chỗ ngồi không?
Nói bạn muốn chọn loại ghế hạng hai.
Câu mẫu: 我想选二等座。 (Wǒ xiǎng xuǎn èrděng zuò.) — Mình muốn chọn ghế hạng hai.
Nhờ người khác thanh toán tiền giúp bạn.
Câu mẫu: 你先帮我付吧。 (Nǐ xiān bāng wǒ fù ba.) — Bạn thanh toán trước giúp mình nhé.
