
Đăng ký tham gia câu lạc bộ tình nguyện
Luyện nói cách bày tỏ nguyện vọng tham gia hoạt động xã hội và sắp xếp thời gian
Giới thiệu
Bài học hôm nay diễn ra tại văn phòng khoa. Bạn sẽ luyện tập cùng 大卫 khi đến gặp 王老师 để xin đăng ký tham gia câu lạc bộ tình nguyện bảo vệ cây xanh, giúp rèn luyện phản xạ giao tiếp tự nhiên và các mẫu câu HSK3 thông dụng.
tận dụng; sử dụng; lợi dụng
“我们要利用周末的时间多看书。”
cần; muốn; yêu cầu; đòi hỏi; nhu cầu
“你生病了,需要多喝水。”
bảo vệ; phòng thủ; bảo hộ
“我们要保护自己的眼睛。”
chính xác; đúng; chỉ; đơn giản; chỉ là; (dùng với 也[yě]) ngay cả; thậm chí nếu
“他就是我哥哥。”
tình nguyện viên
“很多志愿者在学校帮忙。”
biểu mẫu; bảng; lượng từ: 张 (zhāng), 份 (fèn)
“请在这个表格上写名字。”
tham gia; tham dự
“明天你参加会议吗?”
tập thể dục; di chuyển; vận hành
“早上我喜欢活动。”
cuối tuần
“周末我们去公园。”
dự định; dự tính; tính toán
“你周末打算做什么?”
đăng ký; ghi tên; nộp đơn
“明天去报名。”
nâng cao; tăng; cải thiện
“他的汉语提高了。”
Nói bạn muốn đăng ký tham gia hoạt động
Câu mẫu: 我想报名参加活动。 (Wǒ xiǎng bào míng cān jiā huó dòng.) — Tôi muốn đăng ký tham gia hoạt động.
Hỏi đối phương dự định tham gia mấy lần
Câu mẫu: 你打算参加几次? (Nǐ dǎ suàn cān jiā jǐ cì?) — Bạn dự định tham gia mấy lần?
Nói bạn muốn tranh thủ thời gian cuối tuần để đi
Câu mẫu: 我想利用周末去。 (Wǒ xiǎng lì yòng zhōu mò qù.) — Tôi muốn tranh thủ cuối tuần đi.
Nói hoạt động này rất có ích cho việc nâng cao tiếng Trung
Câu mẫu: 参加这个活动对提高汉语很有帮助。 (Cān jiā zhè ge huó dòng duì tí gāo Hàn yǔ hěn yǒu bāng zhù.) — Tham gia hoạt động này rất có ích cho việc nâng cao tiếng Trung.
