
Báo thợ lắp đặt mạng Internet phòng trọ
Luyện nói liên hệ dịch vụ kỹ thuật, hỏi tốc độ gói cước và hẹn giờ thi công.
Giới thiệu
Tiểu Mỹ vừa chuyển đến phòng trọ mới và chưa có mạng để học tập. Cao Tiểu Minh giúp cô gọi điện thoại đến công ty mạng để hỏi gói cước và hẹn thợ đến lắp đặt. Bài học giúp bạn luyện cách diễn đạt nhu cầu lắp mạng và hẹn thời gian hỗ trợ.
lắp đặt; dựng; lắp
“请帮我安装这个软件。”
phù hợp; thích hợp
“这件衣服很适合你。”
kể từ (một sự kiện trước)
“今年以来天气一直很好。”
trái phải; gần đây; xấp xỉ
“他明天下午两点左右来。”
có thể; được; khả thi
“你现在可以走了。”
sau; khi đó; sau này
“以后我要好好学习。”
Internet
“这里的网络速度非常快。”
(trong quá khứ); trước đây; trước đó; đi qua; trôi qua
“过去我不喜欢吃鱼。”
số; lượng từ: 堆 (duī), 个 (gè)
“请把你的电话号码写在这里。”
thích hợp; vừa vặn; phù hợp
“这件衣服很合适。”
tiện lợi; thích hợp; tạo điều kiện; làm cho dễ dàng; có tiền dư
“坐地铁很方便。”
đến đây; lại đây
“请你过来。”
Nói rằng bạn muốn lắp mạng internet.
Câu mẫu: 我想安装宽带。 (wǒ xiǎng ānzhuāng kuāndài.) — Tôi muốn lắp mạng băng thông rộng.
Hỏi xem loại nào thì phù hợp hơn.
Câu mẫu: 哪种更适合? (nǎ zhǒng gèng shìhé?) — Loại nào phù hợp hơn?
Hỏi thợ ngày mai có đến lắp được không.
Câu mẫu: 明天来安装吗? (míngtiān lái ānzhuāng ma?) — Ngày mai đến lắp đặt chứ?
Nói rằng sắp sửa được vào mạng ngay rồi.
Câu mẫu: 马上能上网了。 (mǎshàng néng shàngwǎng le.) — Có thể lên mạng ngay được rồi.