
Giải thích lý do vắng mặt
Luyện nói giải thích lý do vắng mặt buổi họp/học nhóm trước đó.
Giới thiệu
Đại Vệ vắng mặt trong buổi họp nhóm hôm qua và gặp Cao Tiểu Minh để giải thích nguyên nhân. Bài học giúp bạn luyện cách xin lỗi tự nhiên, trình bày lý do nghỉ và nhận lại phần bài tập của nhóm.
tốt; cẩn thận; đẹp đẽ; đúng mực
“明天考试,你要好好复习。”
bắt đầu; khởi đầu; ban đầu
“电影马上就要开始了。”
văn hóa; nền văn minh; thuộc về văn hóa
“我对中国文化很感兴趣。”
bài viết; bài luận; tác phẩm văn học
“这篇文章写得很好。”
đột ngột; bất ngờ; không dự kiến
“天气突然变冷了。”
sau; khi đó; sau này
“以后我要好好学习。”
bị sốt; có sốt
“他昨天晚上有点儿发烧。”
bài tập về nhà; bài tập; công việc
“我还没做完作业。”
mọi người; gia đình có ảnh hưởng; đại gia
“大家好,请坐。”
liên quan đến; về; đối với
“关于这个问题,我们明天再讨论。”
bởi vì; do; bởi
“因为下雨,我不去。”
nhiều; khá nhiều; tốt hơn nhiều
“这里有好多人。”
Xin lỗi vì bạn đã vắng mặt
Câu mẫu: 对不起,我没去。 (duìbuqǐ, wǒ méi qù.) — Xin lỗi, tôi đã không đến.
Giải thích hôm qua bản thân bị sốt
Câu mẫu: 昨天我发烧了。 (zuótiān wǒ fāshāo le.) — Hôm qua tôi bị sốt.
Hỏi bạn hiện tại đã đỡ hơn chưa
Câu mẫu: 现在好点儿了吗? (xiànzài hǎo diǎnr le ma?) — Bây giờ đã đỡ hơn chưa?
Hứa lần sau sẽ không lặp lại
Câu mẫu: 以后不会了。 (yǐhòu bù huì le.) — Sau này sẽ không thế nữa.
