
Hỏi mật khẩu wifi quán cà phê
Luyện nói hỏi thông tin mật khẩu mạng Internet tại nơi công cộng.
Giới thiệu
Đại Vệ và Cao Tiểu Minh đang ngồi học bài trong quán cà phê. Bạn sẽ luyện nói cách hỏi mật khẩu wifi và nhờ người khác nhập giúp. (Chú thích: 密码 /mìmǎ/ - mật khẩu, là từ vựng bổ trợ ngoài HSK 1)
mã hóa; mã bí mật; mật khẩu; mã PIN
“我忘记了银行卡密码。”
có thể; được; khả thi
“你现在可以走了。”
ở đây; nơi này
“这里的学校很大。”
bao nhiêu
“这个多少钱?”
phim; điện ảnh; lượng từ: 部 (bù), 片 (piàn), 幕 (mù), 场 (chǎng)
“我们去看电影吧。”
Hỏi mật khẩu wifi ở đây là mấy
Câu mẫu: 这里的密码是多少? (zhèli de mìmǎ shì duōshao?) — Mật khẩu ở đây là bao nhiêu?
Nói mật khẩu là tám con số tám
Câu mẫu: 密码是八个八。 (mìmǎ shì bā gè bā.) — Mật khẩu là tám số tám.
Nhờ đối phương nhập giúp bạn
Câu mẫu: 请帮我写一下。 (qǐng bāng wǒ xiě yíxià.) — Xin hãy nhập giúp mình với.
Nói lời cảm ơn bạn của mình
Câu mẫu: 谢谢你。 (xièxie nǐ.) — Cảm ơn bạn.