
Từ chối lời mời khéo léo
Luyện nói từ chối một lời mời nhưng vẫn giữ quan hệ tốt.
Giới thiệu
Sau giờ học, Đại Vệ muốn rủ Tiểu Mỹ đi xem phim nhưng cô bận việc nên phải khéo léo từ chối. Bài học giúp bạn luyện tập cách từ chối lịch sự, nêu lý do và hẹn bạn bè vào một dịp khác.
kỹ năng; nghệ thuật; kung fu
“他的中国功夫非常好。”
sắp xếp; lên kế hoạch; tổ chức
“明天的工作安排好了吗?”
chính xác; đúng; chỉ; đơn giản; chỉ là; (dùng với 也[yě]) ngay cả; thậm chí nếu
“他就是我哥哥。”
bắt đầu; khởi đầu; ban đầu
“电影马上就要开始了。”
chắc chắn; nhất định; nhất thiết
“明天我一定去。”
cảm thấy xấu hổ; thấy ngại; ngại quá (vì làm phiền ai đó)
“不好意思,我来晚了。”
cuối tuần
“周末我们去公园。”
gốc; trước đây; vốn dĩ; lúc đầu; thì ra, hóa ra
“原来是你啊!”
có thể; được; khả thi
“你现在可以走了。”
nghe (nói); nghe rằng; nghe đồn
“听说你要去中国。”
loại này; như vậy; cách này
“这样做是对的。”
Nói lời xin lỗi một cách lịch sự khi không thể nhận lời
Câu mẫu: 不好意思。 (Bù hǎoyìsi.) — Ngại quá / Thật xin lỗi.
Đưa ra lý do bản thân đang bận việc
Câu mẫu: 我有点事。 (Wǒ yǒudiǎn shì.) — Tôi có chút việc bận.
Đề xuất chuyển cuộc hẹn sang một ngày khác
Câu mẫu: 我们改天吧。 (Wǒmen gǎitiān ba.) — Chúng ta hẹn hôm khác nhé.
Hứa chắc chắn lần sau sẽ tham gia cùng bạn
Câu mẫu: 下次一定去! (Xiàcì yídìng qù!) — Lần sau nhất định sẽ đi!
