
Hỏi thông tin thuê phòng trọ
Luyện nói về yêu cầu thuê nhà, giá tiền phòng và tiền đặt cọc.
Giới thiệu
Bài học này giúp bạn luyện tập cách hỏi thông tin và thương lượng khi thuê phòng trọ gần công ty. Bạn sẽ học cách hỏi về giá thuê, tiện nghi trong phòng và thời gian có thể chuyển vào ở.
tiền thuê phòng hoặc nhà
“这个月的房租太贵了。”
chủ nhà
“我的房东人很好。”
điều hòa không khí; máy điều hòa (bao gồm cả loại có chế độ sưởi); lượng từ: 台 (tái)
“天气很热,请开空调。”
cuối tuần
“周末我们去公园。”
máy giặt; lượng từ: 台 (tái)
“我买洗衣机。”
công ty; hãng; tập đoàn; lượng từ: 家 (jiā)
“我在一家大公司工作。”
tuần sau
“下周我们去北京。”
tủ lạnh; (cũ) thùng đá
“把牛奶放进冰箱里吧。”
cho thuê
“这个房子出租吗?”
có thể; được; khả thi
“你现在可以走了。”
nghe (nói); nghe rằng; nghe đồn
“听说你要去中国。”
tiện lợi; thích hợp; tạo điều kiện; làm cho dễ dàng; có tiền dư
“坐地铁很方便。”
Hỏi giá thuê mỗi tháng của căn nhà này
Câu mẫu: 这个房子每个月房租多少? (Zhè ge fángzi měi ge yuè fángzū duōshao?) — Căn nhà này mỗi tháng tiền thuê bao nhiêu?
Hỏi xem trong phòng có điều hòa và máy giặt không
Câu mẫu: 房间里有空调和洗衣机吗? (Fángjiān li yǒu kòngtiáo hé xǐyījī ma?) — Trong phòng có điều hòa và máy giặt không?
Hỏi thời điểm có thể chuyển vào ở
Câu mẫu: 我什么时候能搬进来? (Wǒ shénme shíhou néng bān jìnlái?) — Khi nào tớ có thể chuyển vào?
Rủ bạn cuối tuần cùng đi xem phòng
Câu mẫu: 那这个周末你陪我去看看吧。 (Nà zhè ge zhōumò nǐ péi wǒ qù kànkan ba.) — Vậy cuối tuần này cậu đi cùng tớ đến xem nhé.
