
Đăng ký thẻ tập thể thao
Luyện nói về lịch tập luyện, chi phí thẻ hội viên và chọn môn thể thao phù hợp.
Giới thiệu
Tình huống: 大卫 và 小美 đang ở quầy lễ tân phòng tập thể thao. 大卫 rủ 小美 cùng đăng ký thẻ tập và hai người bàn nhau chọn lớp bơi buổi tối.
Mục tiêu luyện nói: Hỏi về ưu đãi thẻ năm, nói kế hoạch tập luyện, hỏi về giờ đông người.
bơi lội; bơi
“我每天早上去游泳。”
cá nhân; riêng tư; bản thân
“请保护好个人信息。”
so sánh; đối chiếu; tương đối
“今天的天气比较冷。”
trông có vẻ; dường như
“这件衣服看起来很贵。”
thiết bị; cơ sở vật chất; lắp đặt; lượng từ: 个 (gè)
“学校的电脑设备很好。”
có thể; được; khả thi
“你现在可以走了。”
dự định; dự tính; tính toán
“你周末打算做什么?”
đăng ký; ghi tên; nộp đơn
“明天去报名。”
rèn luyện; rèn giũa; tập thể dục
“他每天早上都去公园跑步锻炼身体。”
không… lắm; không quá
“这个手机不太贵。”
chỉ; chỉ là; không nhiều hơn
“他想去,不过没有时间。”
đúng; chính xác; không tồi
“他的汉语不错。”
Hỏi nhân viên xem đăng ký thẻ dài hạn có được giảm giá gì không.
Câu mẫu: 办一张年卡有什么优惠吗? (Bàn yī zhāng nián kǎ yǒu shénme yōuhuì ma?) — Làm một thẻ năm có ưu đãi gì không?
Nói cho bạn biết kế hoạch tập luyện hàng tuần của bạn.
Câu mẫu: 我打算每周来锻炼三次。 (Wǒ dǎsuàn měi zhōu lái duànliàn sān cì.) — Tôi định mỗi tuần đến tập ba lần.
Hỏi xem giờ tối tại phòng tập có nhiều người hay không.
Câu mẫu: 晚上这里的人多不多? (Wǎnshang zhèlǐ de rén duō bu duō?) — Buổi tối ở đây có đông người không?
Rủ bạn cùng đăng ký một lớp học thể thao với mình.
Câu mẫu: 我们可以一起报名游泳课。 (Wǒmen kěyǐ yīqǐ bàomíng yóuyǒng kè.) — Chúng ta có thể cùng nhau đăng ký lớp bơi.
