人
[rén] [ㄖㄣˊ] [NHÂN]
1.người; mọi người; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
人类个体或泛指大家
他是好人。
tā shì hǎo rén.Anh ấy là người tốt.
2.người khác; người ta
指自己以外的别人
不要随便拿人开玩笑。
bú yào suí biàn ná rén kāi wán xiào.Đừng tùy tiện đem người khác ra làm trò đùa.
个、位 [gè, wèi]
我看了一下,这里的人太多了。
wǒ kàn le yí xià, zhè lǐ de rén tài duō le.Mình nhìn một chút rồi, người ở đây đông quá.
Trong bài: Tìm nhau ở cửa ga tàu · 正在这个人很可靠,你可以相信他。
zhè gè rén hěn kě kào, nǐ kě yǐ xiāng xìn tā.Người này rất đáng tin cậy, bạn có thể tin tưởng anh ấy.
穿黄衣服的人多,还有别的吗?
chuān huáng yī fu de rén duō, hái yǒu bié de ma?Người mặc áo vàng đông, còn điểm gì khác không?
Trong bài: Tìm nhau ở cửa ga tàu · 正在