中国人
[zhōng guó rén] [TRUNG 国 NHÂN]
Người Trung Quốc
它介绍中国人的日常生活和习惯。
tā jiè shào zhōng guó rén de rì cháng shēng huó hé xí guàn.Nó giới thiệu cuộc sống hằng ngày và thói quen của người Trung Quốc.
Trong bài: Vừa nấu ăn vừa nghe podcast · 一边…一边…中国人过生日的时候习惯吃面条。
zhōng guó rén guò shēng rì de shí hòu xí guàn chī miàn tiáo.Người Trung Quốc có thói quen ăn mì vào dịp sinh nhật.
你们公司有很多中国人吗?
nǐ men gōng sī yǒu hěn duō zhōng guó rén ma?Công ty các bạn có rất nhiều người Trung Quốc không?
Trong bài: Giải thích vì sao học tiếng Trung · 因为…所以…