中学【中學】
[zhōng xué] [TRUNG HỌC]
trường trung học; lượng từ: 个 (gè)
实施中等教育的学校
他在那个中学。
tā zài nà ge zhōng xué.Cậu ấy học ở trường trung học đó.
个
李老师在这所中学教学多年。
lǐ lǎo shī zài zhè suǒ zhōng xué jiào xué duō nián.Thầy Lý dạy học ở trường trung học cơ sở này nhiều năm.
我仔细读书,从中学到了很多道理。
wǒ zǐ xì dú shū, cóng zhōng xué dào le hěn duō dào lǐ.Tôi đọc sách kỹ lưỡng, từ đó học được nhiều đạo lý.
弟弟在这所私立中学读书。
dì di zài zhè suǒ sī lì zhōng xué dú shū.Em trai tôi học tại trường trung học tư thục này.
