国学
[guó xué] [国 HỌC]
văn hóa quốc gia Trung Quốc; nghiên cứu nền văn minh cổ đại Trung Quốc; Quốc Tử Giám (lịch sử)
中国传统学术与文化
他从小就对中国传统国学产生了浓厚的兴趣。
tā cóng xiǎo jiù duì zhōng guó chuán tǒng guó xué chǎn shēng le nóng hòu de xìng qù.Từ nhỏ anh ấy đã nảy sinh niềm yêu thích sâu sắc đối với văn hóa quốc học truyền thống Trung Quốc.
我想去中国学习,需要一封介绍信。
wǒ xiǎng qù zhōng guó xué xí, xū yào yì fēng jiè shào xìn.Em muốn sang Trung Quốc học, cần một bức thư giới thiệu ạ.
Trong bài: Nhờ một việc lớn hơn我的朋友明年要来中国学习。
wǒ de péng yǒu míng nián yào lái zhōng guó xué xí.Bạn tôi sang Trung Quốc học vào năm sau.
他们都是中国学生吗?
tā men dōu shì zhōng guó xué shēng ma?Họ đều là học sinh Trung Quốc à?
Trong bài: Giới thiệu cả nhóm bạn · 都