同学【同學】
[tóng xué] [同 HỌC]
học cùng trường; bạn học; bạn cùng lớp
在同一学校或班级学习的人
他是我的同学。
tā shì wǒ de tóng xué.Cậu ấy là bạn học của tôi.
位、个
太好了,我也去告诉其他同学。
tài hǎo le, wǒ yě qù gào sù qí tā tóng xué.Tuyệt quá, mình cũng đi nói với các bạn khác.
Trong bài: Tạo nhóm chat WeChat下课后,同学们纷纷走出教室。
xià kè hòu, tóng xué men fēn fēn zǒu chū jiào shì.Sau giờ học, các bạn lần lượt đi ra khỏi lớp.
我们的同学都喜欢学习汉语。
wǒ men de tóng xué dōu xǐ huan xué xí hàn yǔ.Các bạn học của chúng ta đều thích học tiếng Trung.
Trong bài: Cả lớp đều thích đá bóng · 都