开学
[kāi xué] [开 HỌC]
(đối với học sinh) bắt đầu đi học; (đối với học kỳ) bắt đầu; (cũ) sáng lập trường
学校或新学期开始上课
明天就开学了。
míng tiān jiù kāi xué le.Ngày mai là bắt đầu đi học rồi.
下个月开学再见面。
xià gè yuè kāi xué zài jiàn miàn.Tháng sau đi học lại mình gặp lại.
Trong bài: Chào tạm biệt trước kỳ nghỉ开学前妈妈带我买了一套文具。
kāi xué qián mā ma dài wǒ mǎi le yí tào wén jù.Trước ngày tựu trường, mẹ dẫn tôi đi mua một bộ đồ dùng học tập.
好极了!你在下午的大会发言中,就可以顺着这个逻辑展开学术阐述。
hǎo jí le! nǐ zài xià wǔ de dà huì fā yán zhōng, jiù kě yǐ shùn zhe zhè ge luó jí zhǎn kāi xué shù chǎn shù.Tuyệt lắm! Trong bài phát biểu tại hội nghị chiều nay, em có thể bám theo mạch tư duy này để trình bày học thuật.
Trong bài: Đối chiếu chiến lược ngoại giao thời Xuân Thu với thế giới đa cực