开会【開會】
[kāi huì] [开 会]
tổ chức cuộc họp; tham gia cuộc họp
召集或参加会议
我们明天开会。
wǒ men míng tiān kāi huì.Ngày mai chúng tôi họp.
你先别急,我们下周一开会时交。
nǐ xiān bié jí, wǒ men xià zhōu yī kāi huì shí jiāo.Em đừng vội, thứ Hai tuần tới chúng ta nộp khi họp.
Trong bài: Họp định kỳ phòng khoa · 每…都…明天开会,我今晚打印三张表。
míng tiān kāi huì, wǒ jīn wǎn dǎ yìn sān zhāng biǎo.Ngày mai họp, tối nay tôi in trước ba tờ biểu mẫu.
每个星期一我们都要开会吗?
měi gè xīng qī yī wǒ men dōu yào kāi huì ma?Mỗi thứ Hai chúng ta đều phải họp ạ?
Trong bài: Họp định kỳ phòng khoa · 每…都…