体会【體會】
[tǐ huì] [体 会]
biết từ kinh nghiệm; học qua trải nghiệm; nhận ra
亲身经历后理解感受
我能体会你的心情。
wǒ néng tǐ huì nǐ de xīn qíng.Tôi có thể thấu hiểu tâm trạng của bạn.
cảm nhận, bài học rút ra
亲身经历后得到的认识
老师让我们写本周学习体会。
lǎo shī ràng wǒ men xiě běn zhōu xué xí tǐ huì.Giáo viên bảo chúng em viết cảm nhận học tập tuần này.
您别太辛苦了,不然身体会吃不消的。
nín bié tài xīn kǔ le, bù rán shēn tǐ huì chī bù xiāo de.Thầy đừng vất vả quá, không thì sức khoẻ không chịu nổi đâu.
Trong bài: Trông có vẻ mệt đấy · 看起来 / 看上去外行人很难真正体会其中的妙。
wài xíng rén hěn nán zhēn zhèng tǐ huì qí zhōng de miào.Người ngoài nghề rất khó thực sự cảm nhận được cái hay trong đó.
难怪读起来干瘪乏味,完全体会不到原诗那种跃动的气韵。
nán guài dú qǐ lái gān biě fá wèi, wán quán tǐ huì bú dào yuán shī nà zhǒng yuè dòng de qì yùn.Thảo nào đọc lên khô khốc tẻ nhạt, hoàn toàn không cảm nhận được khí vận sống động của bài thơ gốc.
Trong bài: Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……