体验
[tǐ yàn] [体 验]
trải nghiệm
亲身感受或经历某事
他在中国体验了不同文化。
tā zài zhōng guó tǐ yàn le bù tóng wén huà.Anh ấy đã trải nghiệm nền văn hóa khác nhau ở Trung Quốc.
赞同,降低视觉干扰能大幅提升交互体验。
zàn tóng, jiàng dī shì jué gān rǎo néng dà fú tí shēng jiāo hù tǐ yàn.Tán thành, giảm bớt nhiễu thị giác có thể nâng cao đáng kể trải nghiệm tương tác.
Trong bài: Khoảng cách công nghệ giữa các thế hệ · 难怪这台苹果电脑的使用体验很好。
zhè tái píng guǒ diàn nǎo de shǐ yòng tǐ yàn hěn hǎo.Trải nghiệm sử dụng chiếc máy tính Apple này rất tốt.
那太好了,今年我也想体验一下这种热闹。
nà tài hǎo le, jīn nián wǒ yě xiǎng tǐ yàn yí xià zhè zhǒng rè nào.Thế thì tốt quá, năm nay tớ cũng muốn trải nghiệm không khí náo nhiệt này.
Trong bài: Giới thiệu phong tục đêm Giao thừa