实验【實驗】
[shí yàn] [实 验]
thí nghiệm; thử nghiệm
为了检验理论方法而实际操作。
我们的实验成功了。
wǒ men de shí yàn chéng gōng le.Thí nghiệm của chúng tôi đã thành công.
cuộc thí nghiệm; bài thí nghiệm
检验某种理论的实际操作活动
这个物理实验需要做两个小时。
zhè ge wù lǐ shí yàn xū yào zuò liǎng gè xiǎo shí.Thí nghiệm vật lý này cần làm trong hai tiếng.
个、次
没错,实验室就在二楼右边。
méi cuò, shí yàn shì jiù zài èr lóu yòu biān.Không sai, phòng thí nghiệm ở ngay bên phải tầng hai.
Trong bài: Tìm phòng thí nghiệm · Bổ ngữ xu hướng没有许可证,不能进入实验室。
méi yǒu xǔ kě zhèng, bù néng jìn rù shí yàn shì.Không có giấy phép, không được vào phòng thí nghiệm.
王老师,您好!请问实验室在哪儿?
wáng lǎo shī, nín hǎo! qǐng wèn shí yàn shì zài nǎ r?Thầy Vương, chào thầy! Xin hỏi phòng thí nghiệm ở đâu?
Trong bài: Tìm phòng thí nghiệm · Bổ ngữ xu hướng