尝试【嘗試】
[cháng shì] [尝 试]
thử; cố gắng; lượng từ: 次 (cì)
试着去做某种事情。
面对新工作,我们要勇于尝试。
miàn duì xīn gōng zuò, wǒ men yào yǒng yú cháng shì.Đối mặt với công việc mới, chúng ta cần dũng cảm thử sức.
次
具体包含哪些正在落地的尝试呢?
jù tǐ bāo hán nǎ xiē zhèng zài luò dì de cháng shì ne?Cụ thể bao gồm những thử nghiệm nào đang được triển khai ạ?
Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类这种尝试真的有效吗?年轻人喜欢看吗?
zhè zhǒng cháng shì zhēn de yǒu xiào ma? nián qīng rén xǐ huan kàn ma?Thử nghiệm này thật sự hiệu quả sao? Người trẻ thích xem không?
Trong bài: Cải biên Kinh kịch phục vụ giới trẻ · 逐渐对啊,学术造假风险太大了,千万别去尝试。
duì a, xué shù zào jiǎ fēng xiǎn tài dà le, qiān wàn bié qù cháng shì.Đúng vậy, rủi ro làm giả học thuật quá lớn, tuyệt đối đừng đi thử nghiệm.
Trong bài: Tranh luận pháp lý về hợp đồng dịch vụ viết thuê học thuật