调试【調試】
[tiáo shì] [调 试]
gỡ lỗi; điều chỉnh linh kiện trong quá trình thử nghiệm
实验或安装时对设备或程序进行调整测试。
工程师正在认真调试这台新设备。
gōng chéng shī zhèng zài rèn zhēn tiáo shì zhè tái xīn shè bèi.Kỹ sư đang tích cực gỡ lỗi thiết bị mới này.
对,等调试达标了,我们的夜晚就能恢复清静了。
duì, děng tiáo shì dá biāo le, wǒ men de yè wǎn jiù néng huī fù qīng jìng le.Đúng rồi, đợi căn chỉnh đạt tiêu chuẩn, ban đêm của chúng ta sẽ có thể lấy lại sự yên tĩnh.
Trong bài: Đo kiểm tiếng ồn ban đêm từ tuyến đường sắt đô thị · 难怪没问题,我会派声学工程师去现场采集数据并调试声场。
méi wèn tí, wǒ huì pài shēng xué gōng chéng shī qù xiàn chǎng cǎi jí shù jù bìng tiáo shì shēng chǎng.Không vấn đề gì, em sẽ cử kỹ sư âm học đến hiện trường thu thập dữ liệu và tinh chỉnh trường âm.
Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句演播室的灯光设备刚刚调试完毕。
yǎn bō shì de dēng guāng shè bèi gāng gāng tiáo shì wán bì.Thiết bị ánh sáng của phòng thu vừa được căn chỉnh xong.
