调节【調節】
[tiáo jié] [调 节]
điều chỉnh; điều tiết; hòa hợp
从数量或程度方面进行调整使适合。
适当运动有助于调节身体状态。
shì dàng yùn dòng yǒu zhù yú tiáo jié shēn tǐ zhuàng tài.Vận động hợp lý giúp điều chỉnh trạng thái cơ thể.
关键在于自我调节,你要学会分解每天的复习任务。
guān jiàn zài yú zì wǒ tiáo jié, nǐ yào xué huì fēn jiě měi tiān de fù xí rèn wu.Mấu chốt nằm ở tự điều chỉnh, cậu phải học cách chia nhỏ nhiệm vụ ôn tập mỗi ngày.
Trong bài: Áp lực thi cuối kỳ · 难免大卫,坦白讲,你们推行的碳边境调节机制根本不合理。
dà wèi, tǎn bái jiǎng, nǐ men tuī xíng de tàn biān jìng tiáo jié jī zhì gēn běn bù hé lǐ.Đại Vệ, nói thẳng nhé, cơ chế điều chỉnh biên giới carbon mà các anh áp dụng căn bản không hợp lý.
Trong bài: Đàm phán hạn ngạch phát thải carbon xuyên biên giới这架望远镜可以调节俯仰角度。
zhè jià wàng yuǎn jìng kě yǐ tiáo jié fǔ yǎng jiǎo dù.Kính viễn vọng này có thể điều chỉnh góc ngẩng cúi.