调剂【調劑】
[tiáo jì] [调 剂]
1.điều chỉnh; cân bằng; bốc thuốc theo đơn
把多和少、忙和闲等加以调整
我们偶尔需要通过旅行来调剂平淡的生活。
wǒ men ǒu ěr xū yào tōng guò lǚ xíng lái tiáo jì píng dàn de shēng huó.Thỉnh thoảng chúng ta cần đi du lịch để điều tiết cuộc sống tẻ nhạt.
2.xét tuyển bổ sung, điều chuyển nguyện vọng
招生或分配中调整名额或专业
他没被第一志愿录取,选择调剂。
tā méi bèi dì yī zhì yuàn lù qǔ, xuǎn zé tiáo jì.Cậu ấy không trúng tuyển nguyện vọng một nên chọn chuyển nguyện vọng.
只要制定严密的日程规划,每周抽空四小时,权当调剂生活、缓解科研焦虑了。
zhǐ yào zhì dìng yán mì de rì chéng guī huà, měi zhōu chōu kòng sì xiǎo shí, quán dāng tiáo jì shēng huó, huǎn jiě kē yán jiāo lǜ le.Chỉ cần lập quy hoạch thời gian nghiêm ngặt, mỗi tuần tranh thủ bốn tiếng, coi như điều tiết cuộc sống, giải tỏa lo âu nghiên cứu khoa học.
Trong bài: Thuyết phục tham gia tình nguyện · 迟早