调动【調動】
[diào dòng] [调 动]
điều chuyển; điều động (quân đội, v.v.); di chuyển nhân sự
变换岗位、调整位置或兵力
公司决定把他调动到上海分部工作。
gōng sī jué dìng bǎ tā diào dòng dào shàng hǎi fēn bù gōng zuò.Công ty quyết định điều chuyển anh ấy đến chi nhánh Thượng Hải làm việc.
对啊,而且我们还要建立合理的激励机制以调动积极性。
duì a, ér qiě wǒ men hái yào jiàn lì hé lǐ de jī lì jī zhì yǐ diào dòng jī jí xìng.Đúng vậy ạ, hơn nữa chúng ta còn phải thiết lập cơ chế khuyến khích hợp lý để huy động tính tích cực.
Trong bài: Thảo luận về chính sách thưởng phạt phân loại rác thải调动工作需要转移个人档案。
diào dòng gōng zuò xū yào zhuǎn yí gè rén dàng àn.Chuyển công tác cần phải chuyển giao hồ sơ cá nhân.
我想让你统筹宣传方案,先调动居民的环保意识,怎么样?
wǒ xiǎng ràng nǐ tǒng chóu xuān chuán fāng àn, xiān diào dòng jū mín de huán bǎo yì shí, zěn me yàng?Thầy muốn em phụ trách phương án tuyên truyền, trước hết để khơi gợi ý thức bảo vệ môi trường của cư dân, thấy sao?
Trong bài: Lập kế hoạch giảm rác thải · 以免