感动
[gǎn dòng] [感 动]
làm cảm động; chạm đến (cảm xúc của ai đó); cảm động
触动内心,使人深受触动
他的话让我很感动。
tā de huà ràng wǒ hěn gǎn dòng.Lời nói của anh ấy khiến tôi rất cảm động.
听你这么说,我真的很感动。
tīng nǐ zhè me shuō, wǒ zhēn de hěn gǎn dòng.Nghe cậu nói vậy, mình thật sự rất cảm động.
Trong bài: Cố gắng vì một người bạn · 为了…嗯,信里写了什么,让你这么感动?
èn, xìn lǐ xiě le shén me, ràng nǐ zhè me gǎn dòng?Ừ, trong thư viết gì mà khiến cậu cảm động đến vậy?
Trong bài: Nghe câu chuyện, không kìm được xúc động · 不禁这份无微不至的关怀令人感动。
zhè fèn wú wēi bú zhì de guān huái lìng rén gǎn dòng.Sự chăm sóc tỉ mỉ này khiến người ta rất xúc động.