激动【激動】
[jī dòng] [激 动]
xúc động; khuấy động; phấn khích
心情兴奋、感情强烈冲动
听到这个好消息,大家心里都十分激动。
tīng dào zhè ge hǎo xiāo xī, dà jiā xīn lǐ dōu shí fēn jī dòng.Nghe được tin tốt này, lòng mọi người đều rất đỗi xúc động.
làm xúc động; khuấy động
使感情冲动
这番话深深激动了我。
zhè fān huà shēn shēn jī dòng le wǒ.Những lời ấy làm tôi xúc động sâu sắc.
嗯,我收到结果时特别激动。
èn, wǒ shōu dào jié guǒ shí tè bié jī dòng.Vâng, lúc nhận được kết quả em đặc biệt xúc động.
Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的是啊,很多求助者的情绪很激动,听多了真的很难受。
shì a, hěn duō qiú zhù zhě de qíng xù hěn jī dòng, tīng duō le zhēn de hěn nán shòu.Đúng vậy ạ, nhiều người cầu cứu cảm xúc rất kích động, nghe nhiều thật sự rất khó chịu.
Trong bài: Nguy cơ kiệt sức nghề nghiệp của nhân viên công tác xã hội · 不但…而且…演唱会现场聚满了激动的歌迷。
yǎn chàng huì xiàn chǎng jù mǎn le jī dòng de gē mí.Nơi diễn ra buổi biểu diễn đông nghịt những người hâm mộ cuồng nhiệt.