镇定
[zhèn dìng] [镇 定]
bình tĩnh; điềm nhiên; điềm tĩnh
情绪稳定不慌乱
遇到突发状况时,我们要保持镇定。
yù dào tū fā zhuàng kuàng shí, wǒ men yào bǎo chí zhèn dìng.Khi gặp tình huống đột xuất, chúng ta cần giữ bình tĩnh.
làm cho bình tĩnh
使情绪稳定平静
你先喝口水镇定一下心情。
nǐ xiān hē kǒu shuǐ zhèn dìng yí xià xīn qíng.Bạn uống ngụm nước trước để làm dịu lại tâm trạng.
他故作镇定,其实心里非常慌张。
tā gù zuò zhèn dìng, qí shí xīn lǐ fēi cháng huāng zhāng.Anh ấy cố làm ra vẻ bình tĩnh, thật ra trong lòng rất hoảng loạn.