惊慌【驚慌】
[jīng huāng] [惊 慌]
hoảng hốt; bị kinh hoàng
害怕慌张,不知所措
遇到紧急情况时,我们必须保持冷静,不要惊慌。
yù dào jǐn jí qíng kuàng shí, wǒ men bì xū bǎo chí lěng jìng, bú yào jīng huāng.Khi gặp tình huống khẩn cấp, chúng ta phải giữ bình tĩnh, không được hoảng hốt.
遇到紧急事件时千万不能惊慌失措。
yù dào jǐn jí shì jiàn shí qiān wàn bù néng jīng huāng shī cuò.Khi gặp sự cố khẩn cấp tuyệt đối không được hoảng sợ luống cuống.
听到警报声后,人群并没有惊慌失措。
tīng dào jǐng bào shēng hòu, rén qún bìng méi yǒu jīng huāng shī cuò.Sau khi nghe thấy tiếng còi báo động, đám đông không hề hoảng loạn mất bình tĩnh.
面对突发情况,他神色自若,毫不惊慌。
miàn duì tū fā qíng kuàng, tā shén sè zì ruò, háo bù jīng huāng.Đối mặt với tình huống bất ngờ, anh ấy thần sắc tự nhiên, không hề hoảng sợ.