惊慌失措【驚慌失措】
[jīng huāng shī cuò] [惊 慌 失 措]
mất bình tĩnh vì sợ hãi (thành ngữ)
因受惊而慌张,不知如何是好。
面对突如其来的考题更改,有些考生显得惊慌失措。
miàn duì tū rú qí lái de kǎo tí gēng gǎi, yǒu xiē kǎo shēng xiǎn de jīng huāng shī cuò.Đối mặt với việc thay đổi đề thi đột ngột, một số thí sinh tỏ ra mất bình tĩnh vì sợ hãi.