从容不迫【從容不迫】
[cóng róng bù pò] [从 容 BẤT 迫]
bình tĩnh; điềm nhiên
形容态度镇静自如,毫不慌张。
即使情况紧急,经理依然从容不迫地指挥。
jí shǐ qíng kuàng jǐn jí, jīng lǐ yī rán cóng róng bú pò dì zhǐ huī.Dù tình thế khẩn cấp, giám đốc vẫn bình tĩnh chỉ đạo.
[cóng róng bù pò] [从 容 BẤT 迫]
bình tĩnh; điềm nhiên
形容态度镇静自如,毫不慌张。
即使情况紧急,经理依然从容不迫地指挥。
jí shǐ qíng kuàng jǐn jí, jīng lǐ yī rán cóng róng bú pò dì zhǐ huī.Dù tình thế khẩn cấp, giám đốc vẫn bình tĩnh chỉ đạo.