迫
[pò]
ép; bắt buộc; tiến đến
那我迫不得已只能补修一些基础课了。
nà wǒ pò bù dé yǐ zhǐ néng bǔ xiū yì xiē jī chǔ kè le.Vậy tôi đành phải học bù một số môn cơ sở.
Trong bài: Quy đổi tín chỉ khi du học chuyển tiếp · 不得不雨季河水泛滥,村民被迫撤离。
yǔ jì hé shuǐ fàn làn, cūn mín bèi pò chè lí.Mùa mưa, sông lụt, dân làng phải di dời.
记得,那个项目工期紧迫,任务繁重。
jì de, nà ge xiàng mù gōng qī jǐn pò, rèn wu fán zhòng.Nhớ chứ, dự án đó tiến độ gấp, nhiệm vụ nặng nề.
Trong bài: Sự cố gắng của cô ấy là điều không thể nghi ngờ · 毋庸置疑