紧迫【緊迫】
[jǐn pò] [紧 迫]
cấp bách; khẩn cấp
事情紧急、时间紧促,容不得拖延。
面临考试,复习时间变得十分紧迫。
miàn lín kǎo shì, fù xí shí jiān biàn de shí fēn jǐn pò.Đối diện kỳ thi, thời gian ôn tập trở nên vô cùng cấp bách.
记得,那个项目工期紧迫,任务繁重。
jì de, nà ge xiàng mù gōng qī jǐn pò, rèn wu fán zhòng.Nhớ chứ, dự án đó tiến độ gấp, nhiệm vụ nặng nề.
Trong bài: Sự cố gắng của cô ấy là điều không thể nghi ngờ · 毋庸置疑时间紧迫,我们顾不得休息了。
shí jiān jǐn pò, wǒ men gù bù dé xiū xi le.Thời gian gấp giáp, chúng tôi không thể nghỉ ngơi được nữa.
工期比较紧迫,而且我担心与客户沟通不畅。
gōng qī bǐ jiào jǐn pò, ér qiě wǒ dān xīn yǔ kè hù gōu tōng bú chàng.Tiến độ khá gấp, hơn nữa tôi lo giao tiếp với khách hàng không suôn sẻ.
Trong bài: Thuyết phục đồng nghiệp thử việc mới · 何况