刻不容缓【刻不容緩】
[kè bù róng huǎn] [刻 BẤT 容 缓]
không thể trì hoãn; đòi hỏi hành động ngay lập tức
指情势紧迫,一刻也不允许拖延。
保护环境是刻不容缓的事情。
bǎo hù huán jìng shì kè bù róng huǎn de shì qíng.Bảo vệ môi trường là việc không thể trì hoãn.
好啊,拯救濒危的方言资源确实是刻不容缓的课题。
hǎo a, zhěng jiù bīn wēi de fāng yán zī yuán què shí shì kè bù róng huǎn de kè tí.Được lắm, việc giải cứu các nguồn tài nguyên phương ngôn đang đối mặt nguy cơ mai một đúng là đề tài vô cùng cấp bách.
Trong bài: Thảo luận dự án cứu hộ và số hóa các phương ngôn sắp thui nhụt确实如此,攻关方向找准了,但基础种质的收集与保护同样刻不容缓。
què shí rú cǐ, gōng guān fāng xiàng zhǎo zhǔn le, dàn jī chǔ zhǒng zhì de shōu jí yǔ bǎo hù tóng yàng kè bù róng huǎn.Thật sự là vậy, hướng công phá đã xác định đúng, nhưng thu thập và bảo vệ mầm gen nền tảng cũng cấp bách không kém.
Trong bài: Độc quyền hạt giống và an ninh lương thực