缓缓【緩緩】
[huǎn huǎn] [缓 缓]
một cách chậm rãi; không vội vã; từng chút một
慢慢地,动作或速度不快
飞机缓缓降落在跑道上,旅客们松了一口气。
fēi jī huǎn huǎn jiàng luò zài pǎo dào shàng, lǚ kè men sōng le yì kǒu qì.Máy bay từ từ hạ cánh xuống đường băng, các hành khách thở phào nhẹ nhõm.
轮船在平静的海面上缓缓航行。
lún chuán zài píng jìng de hǎi miàn shàng huǎn huǎn háng xíng.Tàu thủy từ từ di chuyển trên mặt biển lặng sóng.
轮船在狭窄的港湾里缓缓掉头。
lún chuán zài xiá zhǎi de gǎng wān lǐ huǎn huǎn diào tóu.Tàu thủy từ từ quay đầu trong hải cảng hẹp.
夕阳缓缓下落,染红了半边天。
xī yáng huǎn huǎn xià luò, rǎn hóng le bàn biān tiān.Mặt trời chiều từ từ lặn xuống, nhuộm đỏ nửa góc trời.