缓慢【緩慢】
[huǎn màn] [缓 慢]
chậm chạp
不迅速,速度很慢。
由于技术落后,该项目的进展十分缓慢。
yóu yú jì shù luò hòu, gāi xiàng mù dì jìn zhǎn shí fēn huǎn màn.Do công nghệ lạc hậu, tiến độ của dự án này diễn ra rất chậm chạp.
谈判进度确实非常缓慢。尽管如此,各方还是在努力沟通。
tán pàn jìn dù què shí fēi cháng huǎn màn. jǐn guǎn rú cǐ, gè fāng hái shì zài nǔ lì gōu tōng.Tiến độ đàm phán quả thực vô cùng chậm chạp. Mặc dù vậy, các bên vẫn đang nỗ lực giao tiếp.
Trong bài: Thuế kinh tế số và phân bổ quyền đánh thuế quốc tế · 尽管如此车轮在泥泞的路上缓慢地转动。
chē lún zài ní nìng de lù shang huǎn màn dì zhuàn dòng.Bánh xe quay chậm rãi trên con đường bùn lầy.
但令人担忧的是,各方在水文数据共享方面的磋商进展相当缓慢。
dàn lìng rén dān yōu de shì, gè fāng zài shuǐ wén shù jù gòng xiǎng fāng miàn de cuō shāng jìn zhǎn xiāng dāng huǎn màn.Thế nhưng điều đáng lo ngại là các cuộc tham vấn giữa các bên về chia sẻ dữ liệu thủy văn tiến triển rất chậm.
Trong bài: Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何