傲慢
[ào màn] [傲 慢]
ngạo mạn; kiêu căng
骄傲自大,瞧不起别人
他傲慢的态度让人感到很不舒服。
tā ào màn de tài dù ràng rén gǎn dào hěn bù shū fú.Thái độ ngạo mạn của anh ta khiến mọi người cảm thấy rất khó chịu.
sự kiêu căng, thói ngạo mạn
骄傲自大的态度或表现
傲慢是人际交往中的一大障碍。
ào màn shì rén jì jiāo wǎng zhōng de yí dà zhàng ài.Sự ngạo mạn là một trở ngại lớn trong giao tiếp.
好吧,但赢家总把成功归因于个人才能与勤勉,进而傲慢地俯视落榜者,这难道不可悲吗?
hǎo ba, dàn yíng jiā zǒng bǎ chéng gōng guī yīn yú gè rén cái néng yǔ qín miǎn, jìn ér ào màn dì fǔ shì luò bǎng zhě, zhè nán dào bù kě bēi ma?Được thôi, nhưng kẻ chiến thắng luôn quy kết thành công cho tài năng và sự cần mẫn cá nhân, rồi ngạo mạn nhìn xuống người thi trượt, điều này chẳng đáng buồn sao?
Trong bài: Phê phán chủ nghĩa công trạng trong giáo dục tinh hoa他那傲慢的态度令人十分反感。
tā nà ào màn de tài dù lìng rén shí fēn fǎn gǎn.Thái độ ngạo mạn của anh ấy khiến người ta vô cùng phản cảm.
