HSK 7高傲[gāo ào] [高 傲]Lưu từTính từkiêu ngạo; kiêu căng; cao ngạo自以为了不起,看不起别人他态度高傲,很少主动跟新来的同事交谈。tā tài dù gāo ào, hěn shǎo zhǔ dòng gēn xīn lái de tóng shì jiāo tán.Thái độ của anh ta rất ngạo mạn, hiếm khi chủ động nói chuyện với đồng nghiệp mới tới.Xem thêm (3)Chữ trong từ高gāocao傲àotự hàoTừ cùng chữ:高兴gāo xìngHSK 1vui高中gāo zhōngHSK 2trường trung học phổ thông高级gāo jíHSK 2cấp cao高速gāo sùHSK 3tốc độ cao高速公路gāo sù gōng lùHSK 3đường cao tốc高价gāo jiàHSK 4giá cao高尚gāo shàngHSK 4cao quý高潮gāo cháoHSK 4thuỷ triều cao高铁gāo tiěHSK 4đường sắt cao tốcXem thêm (3)Từ cận nghĩa:骄傲jiāo àoHSK 6sự kiêu hãnh满MǎnHSK 2lấp đầy傲àoHSK 7tự hào傲慢ào mànHSK 7ngạo mạn神气shén qìHSK 8oai vệ自负zì fùHSK 9tự phụ自以为是zì yǐ wéi shìHSK 9tự cho mình là không thể sai (thành ngữ)目中无人mù zhōng wú rénHSK 8coi thường người khác (thành ngữ)Từ trái nghĩa:谦逊qiān xùnHSK 8khiêm tốn